Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BÀI TẬP PASCAL THỰC HÀNH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 16-11-2010
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Dung (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:03' 16-11-2010
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Tính tổng các số nguyên dương chia hết cho 5.
Function TongSoChiaHet5( A:Mang20, N:Integer):Integer;
Var S,i :Integer;
Begin
S:=0;
For i:=0 to N do
If(A[i] mod 5=0)
S := S+A[i];
TongSoChiaHet5:= S;
End;
Tính tổng các số nguyên dương chia hết cho 3.
Function TongSoChiaHet3( A:Mang20, N:Integer):Integer;
Var S,i :Integer;
Begin
S:=0;
For i:=0 to N do
If(A[i] mod 3=0)
S := S+A[i];
TongSoChiaHet3:= S;
End;
Tính tổng các số nguyên dương chia hết cho 9.
Function TongSoChiaHet9( A:Mang20, N:Integer):Integer;
Var S,i :Integer;
Begin
S:=0;
For i:=0 to N do
If(A[i] mod 9=0)
S := S+A[i];
TongSoChiaHet9:= S;
End;
Đếm số lần xuất hiện của giá trị X trong mảng A. Đếm số lần xuất hiện của các phần tử trong mảng.
Ví dụ: A: 1 5 6 7 4 1 5 5 1 1
X: 6
Kết quả: So lan xuat hien X la 1
So lan xuat hien cua cac phan tu:
1 ==> 4 5 ==> 3
6 ==> 1 7 ==> 1
4 ==> 1 1 ==> 4 …….
Hướng dẫn:
+ Viết hàm đếm số lần xuất hiện củat một giá trị X nào đó được nhập vào, và xem như X nhà là tham số cho việc đếm số lần xuất hiện của nó trong A
+ Viết hàm in ra số lần xuất hiên của tất cả các phần tử trong mảng, sử dụng lại hàm đã xây dựng ở trước.
+ Xây dựng chương trình giải quyết bài toán trên gồm:
- Khai báo mảng A, N phần tử.
- Nhập / Xuất mảng A với N phần tử (lưu ý, phải có định nghĩa hàm nhập /xuất mảng).
Hai hàm này được sử dụng kết quả của bài toán 3.1
- Nhập giá trị X cần đếm số là xuất hiện.
- In số lần xuất hiện của X trong A. Ý tưởng:
o Khởi tạo biến đếm ban đầu là 0.
o Sử dụng vòng lặp i, lặp từ 1 đến N.
o Đối với mỗi phần tử A[i], nếu A[i] = X thì tăng biến đếm lên 1
o Kết thúc, giá trị biến đếm là số lần xuất hiện cử X trong A.
- In số lần xuất hiện của các phần tử trong A.
Các hàm xây dựng:
{ 1. Dem so phan tu A[i] trong mang bang gia tri X }
Function DemPtuX(Var A : Mang20; N, X : Integer) : Integer;
Var i , Count : Integer;
Begin
Count := 0;
For i:=0 to N do
If ( A[i] = X ) then
Count := Count + 1;
DemPtuX := Count;
End;
Dem so lan xuat hien cua tat ca cac phan tu trong mang
Procedure InSoLanXHcuaPTu( A:Mang20; N: Integer);
Var i :Integer;
Begin
For i:=0 to N do
Writeln( A[i] ,` ===> `, DemPtuX( A, N, A[i] ) );
End;
Source code chương trình chính:
BEGIN
Clrscr;
NhapMang1C( A, N );
XuatMang1C( A, N );
Write( `Gia tri X:` ); Readln( X );
Writeln( `So lan xuat hien trong A la:`, DemPtuX(A, N, X) );
InSoLanXHcuaPTu ( A, N );
Readln;
END .
Cải tiến: Không in ra các phần tử được lặp lại.
Hướng dẫn: Đối với mỗi phần tử, trước khi in, kiểm tra xem nó xuất hiện trước nó hay không.
- Nếu A[i] chưa xuất hiện trước nó, thì in ra số lần xuất hiện của A[i]
- Nếu A[i] có xuất hiện trước nó, thì không in ra số lần xuất hiện của A[i] nữa, vì đã in ra số lần xuất hiện của phần tử có giá trị bằng A[i] rồi.
Mở rộng: In ra phần tử xuất hiện ít nhất và nhiều nhất trong mảng.
Thu tuc sap xep mang tang }
Function SxepMangTang (A:Mang20; N:Integer ):Integer;
Var i ,j,
Function TongSoChiaHet5( A:Mang20, N:Integer):Integer;
Var S,i :Integer;
Begin
S:=0;
For i:=0 to N do
If(A[i] mod 5=0)
S := S+A[i];
TongSoChiaHet5:= S;
End;
Tính tổng các số nguyên dương chia hết cho 3.
Function TongSoChiaHet3( A:Mang20, N:Integer):Integer;
Var S,i :Integer;
Begin
S:=0;
For i:=0 to N do
If(A[i] mod 3=0)
S := S+A[i];
TongSoChiaHet3:= S;
End;
Tính tổng các số nguyên dương chia hết cho 9.
Function TongSoChiaHet9( A:Mang20, N:Integer):Integer;
Var S,i :Integer;
Begin
S:=0;
For i:=0 to N do
If(A[i] mod 9=0)
S := S+A[i];
TongSoChiaHet9:= S;
End;
Đếm số lần xuất hiện của giá trị X trong mảng A. Đếm số lần xuất hiện của các phần tử trong mảng.
Ví dụ: A: 1 5 6 7 4 1 5 5 1 1
X: 6
Kết quả: So lan xuat hien X la 1
So lan xuat hien cua cac phan tu:
1 ==> 4 5 ==> 3
6 ==> 1 7 ==> 1
4 ==> 1 1 ==> 4 …….
Hướng dẫn:
+ Viết hàm đếm số lần xuất hiện củat một giá trị X nào đó được nhập vào, và xem như X nhà là tham số cho việc đếm số lần xuất hiện của nó trong A
+ Viết hàm in ra số lần xuất hiên của tất cả các phần tử trong mảng, sử dụng lại hàm đã xây dựng ở trước.
+ Xây dựng chương trình giải quyết bài toán trên gồm:
- Khai báo mảng A, N phần tử.
- Nhập / Xuất mảng A với N phần tử (lưu ý, phải có định nghĩa hàm nhập /xuất mảng).
Hai hàm này được sử dụng kết quả của bài toán 3.1
- Nhập giá trị X cần đếm số là xuất hiện.
- In số lần xuất hiện của X trong A. Ý tưởng:
o Khởi tạo biến đếm ban đầu là 0.
o Sử dụng vòng lặp i, lặp từ 1 đến N.
o Đối với mỗi phần tử A[i], nếu A[i] = X thì tăng biến đếm lên 1
o Kết thúc, giá trị biến đếm là số lần xuất hiện cử X trong A.
- In số lần xuất hiện của các phần tử trong A.
Các hàm xây dựng:
{ 1. Dem so phan tu A[i] trong mang bang gia tri X }
Function DemPtuX(Var A : Mang20; N, X : Integer) : Integer;
Var i , Count : Integer;
Begin
Count := 0;
For i:=0 to N do
If ( A[i] = X ) then
Count := Count + 1;
DemPtuX := Count;
End;
Dem so lan xuat hien cua tat ca cac phan tu trong mang
Procedure InSoLanXHcuaPTu( A:Mang20; N: Integer);
Var i :Integer;
Begin
For i:=0 to N do
Writeln( A[i] ,` ===> `, DemPtuX( A, N, A[i] ) );
End;
Source code chương trình chính:
BEGIN
Clrscr;
NhapMang1C( A, N );
XuatMang1C( A, N );
Write( `Gia tri X:` ); Readln( X );
Writeln( `So lan xuat hien trong A la:`, DemPtuX(A, N, X) );
InSoLanXHcuaPTu ( A, N );
Readln;
END .
Cải tiến: Không in ra các phần tử được lặp lại.
Hướng dẫn: Đối với mỗi phần tử, trước khi in, kiểm tra xem nó xuất hiện trước nó hay không.
- Nếu A[i] chưa xuất hiện trước nó, thì in ra số lần xuất hiện của A[i]
- Nếu A[i] có xuất hiện trước nó, thì không in ra số lần xuất hiện của A[i] nữa, vì đã in ra số lần xuất hiện của phần tử có giá trị bằng A[i] rồi.
Mở rộng: In ra phần tử xuất hiện ít nhất và nhiều nhất trong mảng.
Thu tuc sap xep mang tang }
Function SxepMangTang (A:Mang20; N:Integer ):Integer;
Var i ,j,
 






Các ý kiến mới nhất